Đồ vật
- Clothing 47
- Sound 9
- Music 9
- Musical instrument 13
- Phone 6
- Computer 14
- Light video 16
- Book paper 17
- Money 11
- Mail 13
- Writing 7
- Office 23
- Lock 6
- Tool 27
- Science 7
- Medical 7
- Household 25
- Other object 9
- sách U+1F4DA
- sổ ghi chép U+1F4D3
- sổ cái U+1F4D2
- trang bị quăn U+1F4C3
- cuộn sách U+1F4DC
- trang hướng lên trên U+1F4C4
- báo U+1F4F0
- tờ báo được cuộn tròn U+1F5DE
- tab dấu trang U+1F4D1
- đánh dấu trang U+1F516
- nhãn U+1F3F7
- đồng tiền U+1FA99
- túi tiền U+1F4B0
- rương báu U+1FA8E
- tiền giấy yên U+1F4B4
- tiền giấy đô la U+1F4B5
- tiền giấy euro U+1F4B6
- tiền giấy bảng U+1F4B7
- tiền có cánh U+1F4B8
- thẻ tín dụng U+1F4B3
- biên nhận U+1F9FE
- biểu đồ đồng yên tăng U+1F4B9
- phong bì U+2709
- email U+1F4E7
- phong bì thư đến U+1F4E8
- phong bì với mũi tên U+1F4E9
- khay thư đi U+1F4E4
- khay thư đến U+1F4E5
- gói U+1F4E6
- hộp thư được đóng với lá cờ đứng U+1F4EB
- hộp thư được đóng với lá cờ nằm ngang U+1F4EA
- hộp thư được mở với lá cờ đứng U+1F4EC
- hộp thư được mở với lá cờ nằm ngang U+1F4ED
- hòm thư U+1F4EE
- hòm phiếu với lá phiếu U+1F5F3
- bút chì U+270F
- ngòi bút đen U+2712
- bút máy U+1F58B
- bút U+1F58A
- cọ vẽ tranh U+1F58C
- bút sáp màu U+1F58D
- sổ ghi nhớ U+1F4DD
- cặp tài liệu U+1F4BC
- thư mục tệp U+1F4C1
- thư mục tệp mở U+1F4C2
- dụng cụ chia chỉ mục thẻ U+1F5C2
- lịch U+1F4C5
- quyển lịch bloc U+1F4C6
- sổ ghi chú gáy xoắn U+1F5D2
- lịch gáy xoắn U+1F5D3
- chỉ mục thẻ U+1F4C7
- biểu đồ tăng U+1F4C8
- biểu đồ giảm U+1F4C9
- biểu đồ thanh U+1F4CA
- bảng ghi nhớ U+1F4CB
- đinh ghim U+1F4CC
- đinh ghim hình tròn U+1F4CD
- kẹp giấy U+1F4CE
- kẹp giấy được nối U+1F587
- thước thẳng U+1F4CF
- thước tam giác U+1F4D0
- kéo U+2702
- hộp đựng hồ sơ U+1F5C3
- tủ hồ sơ U+1F5C4
- sọt rác U+1F5D1
- khóa U+1F512
- mở khóa U+1F513
- khóa với bút U+1F50F
- khóa với chìa U+1F510
- chìa khóa U+1F511
- chìa khóa cũ U+1F5DD
- búa U+1F528
- rìu U+1FA93
- búa chim U+26CF
- búa và búa chim U+2692
- búa và cờ lê U+1F6E0
- dao găm U+1F5E1
- kiếm bắt chéo U+2694
- bom U+1F4A3
- bumơrang U+1FA83
- cung tên U+1F3F9
- cái khiên U+1F6E1
- cưa mộc U+1FA9A
- cờ lê U+1F527
- tua vít U+1FA9B
- đai ốc và bu lông U+1F529
- bánh răng U+2699
- cái kẹp U+1F5DC
- cân thăng bằng U+2696
- gậy dò đường U+1F9AF
- mắt xích U+1F517
- xích bị đứt U+26D3 U+FE0F U+200D U+1F4A5
- dây xích U+26D3
- móc U+1FA9D
- hộp dụng cụ U+1F9F0
- nam châm U+1F9F2
- thang U+1FA9C
- xẻng U+1FA8F
- bình chưng cất U+2697
- ống nghiệm U+1F9EA
- đĩa petri U+1F9EB
- adn U+1F9EC
- kính hiển vi U+1F52C
- kính viễn vọng U+1F52D
- ăng-ten vệ tinh U+1F4E1
- ống tiêm U+1F489
- giọt máu U+1FA78
- viên thuốc U+1F48A
- băng dính U+1FA79
- nạng U+1FA7C
- ống nghe U+1FA7A
- x-quang U+1FA7B
- cửa U+1F6AA
- thang máy U+1F6D7
- gương U+1FA9E
- cửa sổ U+1FA9F
- giường U+1F6CF
- ghế dài và đèn U+1F6CB
- ghế U+1FA91
- bồn cầu U+1F6BD