Phiên bản Unicode 17.0.0
Emoji Atlas
Tìm, duyệt và sao chép mọi emoji, cờ và ký hiệu Unicode.
- Tất cả emoji
- 3,944
- Ký hiệu
- 4,382
- Cờ
- 262
- Ngôn ngữ
- 32
Phổ biến
- mặt cười với nước mắt vui sướng U+1F602
- mặt cười mắt hình trái tim U+1F60D
- mặt cười lăn cười bò U+1F923
- dấu ra hiệu đồng ý U+1F44D
- mặt khóc to U+1F62D
- mặt nháy mắt U+1F609
- chắp tay U+1F64F
- hai trái tim U+1F495
- mặt đang hôn gió U+1F618
- pháo giấy buổi tiệc U+1F389
- lửa U+1F525
- mặt cười toe toét U+1F600
- ánh lấp lánh U+2728
- mặt cười híp mắt U+1F60A
- mặt trầm ngâm U+1F614
- mặt cười miệng há mắt cười U+1F604
- mặt cười với 3 trái tim U+1F970
- bàn tay làm dấu OK U+1F44C
- hai bàn tay giơ lên U+1F64C
- mặt cầu xin U+1F97A
- trái tim màu tím U+1F49C
- mặt buồn U+1F612
- mặt cười đeo kính U+1F60E
- mặt suy nghĩ U+1F914
- mặt đang ngáp U+1F971
- mặt với tay che miệng U+1F92D
- mặt la hét kinh hãi U+1F631
- vỗ tay U+1F44F
- đôi mắt U+1F440
- 100 điểm U+1F4AF
- tên lửa U+1F680
- ngôi sao lấp lánh U+1F31F
- cỏ bốn lá U+1F340
- nấm U+1F344
- cầu vồng U+1F308
- sóng nước U+1F30A
- mặt cún U+1F436
- mặt mèo U+1F431
Danh mục
Mới nhất
- mặt có túi mắt U+1FAE9
- mặt méo U+1FAEA
- đám mây chiến đấu U+1FAEF
- sinh vật nhiều lông U+1FAC8
- vũ công ba lê U+1F9D1 U+200D U+1FA70
- dấu vân tay U+1FAC6
- cá voi sát thủ U+1FACD
- cây trụi lá U+1FABE
- rau củ U+1FADC
- lở đất U+1F6D8
- kèn trombone U+1FA8A
- đàn hạc U+1FA89
- rương báu U+1FA8E
- xẻng U+1FA8F
- bắn tung tóe U+1FADF
- cờ: Sark U+1F1E8 U+1F1F6