Emoji cho WhatsApp
Những emoji được dùng nhiều nhất trên nền tảng này.
Dùng nhiều nhất
Phổ biến
- mặt cười với nước mắt vui sướng U+1F602
- trái tim màu đỏ U+2764
- dấu ra hiệu đồng ý U+1F44D
- chắp tay U+1F64F
- lửa U+1F525
- mặt cười mắt hình trái tim U+1F60D
- mặt khóc to U+1F62D
- mặt cười với 3 trái tim U+1F970
- vỗ tay U+1F44F
- ngưỡng mộ U+1F929
- mặt cười híp mắt U+1F60A
- mặt suy nghĩ U+1F914
- bàn tay làm dấu OK U+1F44C
- mặt nháy mắt U+1F609
- mặt buồn U+1F612
- mặt hờn dỗi U+1F621
- mặt có mắt đu đưa U+1F644
- mặt cười đeo kính U+1F60E
- mặt tiệc tùng U+1F973
- mặt cười khẩy U+1F60F
Trái tim
- trái tim màu đỏ U+2764
- trái tim màu cam U+1F9E1
- trái tim màu vàng U+1F49B
- trái tim màu lục U+1F49A
- trái tim màu lam U+1F499
- trái tim màu tím U+1F49C
- trái tim màu đen U+1F5A4
- trái tim màu trắng U+1F90D
- trái tim màu nâu U+1F90E
- trái tim đang đập U+1F493
- hai trái tim U+1F495
- trái tim lấp lánh U+1F496
- trái tim lớn dần U+1F497
- trái tim với mũi tên U+1F498
- trái tim với ruy băng U+1F49D
- hình trang trí trái tim U+1F49F
- dấu chấm than hình trái tim đậm U+2763
- trái tim tan vỡ U+1F494
- trái tim xoay vòng U+1F49E
Bàn tay & cử chỉ
- dấu ra hiệu đồng ý U+1F44D
- dấu ra hiệu từ chối U+1F44E
- bàn tay làm dấu OK U+1F44C
- tay chiến thắng U+270C
- hai ngón tay bắt chéo U+1F91E
- ký hiệu cặp sừng U+1F918
- bàn tay gọi cho tôi U+1F919
- vẫy tay U+1F44B
- hai bàn tay giơ lên U+1F64C
- hai bàn tay đang xòe U+1F450
- bắt tay U+1F91D
- chắp tay U+1F64F
- nắm đấm giơ lên U+270A
- nắm đấm U+1F44A
- nắm đấm hướng phía trái U+1F91B
- nắm đấm hướng sang phải U+1F91C
- ngón trỏ trái chỉ lên U+1F446
- ngón trỏ trái chỉ xuống U+1F447
- ngón trỏ trái chỉ sang trái U+1F448
- ngón trỏ trái chỉ sang phải U+1F449
Khuôn mặt
- mặt cười toe toét U+1F600
- mặt cười miệng há với mắt to U+1F603
- mặt cười miệng há mắt cười U+1F604
- mặt cười nhe răng và mắt cười U+1F601
- mặt cười miệng há mắt nhắm chặt U+1F606
- mặt cười toát mồ hôi U+1F605
- mặt cười lăn cười bò U+1F923
- mặt cười với nước mắt vui sướng U+1F602
- mặt cười mỉm U+1F642
- mặt lộn ngược U+1F643
- mặt nháy mắt U+1F609
- mặt cười híp mắt U+1F60A
- mặt cười có hào quang U+1F607
- mặt cười với 3 trái tim U+1F970
- mặt cười mắt hình trái tim U+1F60D
- ngưỡng mộ U+1F929
- mặt đang hôn gió U+1F618
- mặt hôn U+1F617
- mặt hôn mắt nhắm U+1F61A
- mặt hôn mắt cười U+1F619
Ăn mừng
- pháo giấy buổi tiệc U+1F389
- bóng hoa giấy U+1F38A
- mặt tiệc tùng U+1F973
- gói quà U+1F381
- bánh sinh nhật U+1F382
- bóng bay U+1F388
- ánh lấp lánh U+2728
- ngôi sao lấp lánh U+1F31F
- pháo hoa U+1F386
- pháo bông U+1F387
- chạm cốc U+1F942
- chai rượu với nút gỗ bật ra U+1F37E
- ruy băng U+1F380
- ruy băng nhắc nhở U+1F397
Đây là emoji Unicode tiêu chuẩn nên gửi đúng trong mọi ứng dụng. Mỗi nền tảng chỉ vẽ chúng bằng phông chữ riêng.