Ký hiệu
- Transport sign 13
- Warning 13
- Arrow 21
- Religion 13
- Zodiac 13
- Av symbol 25
- Gender 3
- Math 6
- Punctuation 7
- Currency 2
- Other symbol 22
- Keycap 13
- Alphanum 39
- Geometric 34
- thẻ tên U+1F4DB
- ký hiệu của Nhật cho người mới bắt đầu U+1F530
- vòng tròn lớn đậm U+2B55
- dấu chọn đậm màu trắng U+2705
- hộp kiểm có dấu chọn U+2611
- dấu chọn U+2714
- dấu gạch chéo U+274C
- nút dấu gạch chéo U+274E
- vòng lặp U+27B0
- vòng lặp đôi U+27BF
- ký hiệu thay đổi luân phiên U+303D
- dấu hoa thị tám cánh U+2733
- ngôi sao tám cánh U+2734
- lấp lánh U+2747
- bản quyền U+00A9
- đã đăng ký U+00AE
- nhãn hiệu U+2122
- bắn tung tóe U+1FADF
- mũ phím: # U+0023 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: * U+002A U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 0 U+0030 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 1 U+0031 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 2 U+0032 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 3 U+0033 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 4 U+0034 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 5 U+0035 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 6 U+0036 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 7 U+0037 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 8 U+0038 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 9 U+0039 U+FE0F U+20E3
- mũ phím: 10 U+1F51F
- nhập chữ hoa la tinh U+1F520
- nhập chữ thường la tinh U+1F521
- nhập số U+1F522
- nhập biểu tượng U+1F523
- nhập chữ cái la tinh U+1F524
- nút A (nhóm máu) U+1F170
- nút AB (nhóm máu) U+1F18E
- nút B (nhóm máu) U+1F171
- nút CL U+1F191
- nút COOL U+1F192
- nút FREE U+1F193
- thông tin U+2139
- nút ID U+1F194
- chữ M trong vòng tròn U+24C2
- nút NEW U+1F195
- nút NG U+1F196
- nút O (nhóm máu) U+1F17E
- nút OK U+1F197
- nút P U+1F17F
- nút SOS U+1F198
- nút UP! U+1F199
- nút VS U+1F19A
- nút Tiếng Nhật “tại đây” U+1F201
- nút Tiếng Nhật “phí dịch vụ” U+1F202
- nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng” U+1F237
- nút Tiếng Nhật “không miễn phí” U+1F236
- nút Tiếng Nhật “đặt trước” U+1F22F
- nút Tiếng Nhật “mặc cả” U+1F250
- nút Tiếng Nhật “giảm giá” U+1F239
- nút Tiếng Nhật “miễn phí” U+1F21A
- nút Tiếng Nhật “bị cấm” U+1F232
- nút Tiếng Nhật “có thể chấp nhận” U+1F251
- nút Tiếng Nhật “đơn xin” U+1F238
- nút Tiếng Nhật “vượt cấp” U+1F234
- nút Tiếng Nhật “còn trống” U+1F233
- nút Tiếng Nhật “chúc mừng” U+3297
- nút Tiếng Nhật “bí mật” U+3299
- nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh” U+1F23A
- nút "hết phòng" bằng tiếng Nhật U+1F235
- hình tròn màu đỏ U+1F534
- hình tròn màu cam U+1F7E0
- hình tròn màu vàng U+1F7E1
- hình tròn màu xanh lá cây U+1F7E2
- hình tròn màu lam U+1F535
- hình tròn màu tím U+1F7E3
- hình tròn màu nâu U+1F7E4
- hình tròn màu đen U+26AB
- hình tròn màu trắng U+26AA
- hình vuông màu đỏ U+1F7E5
- hình vuông màu cam U+1F7E7
- hình vuông màu vàng U+1F7E8
- hình vuông màu xanh lá cây U+1F7E9
- hình vuông màu xanh da trời U+1F7E6
- hình vuông màu tím U+1F7EA
- hình vuông màu nâu U+1F7EB
- hình vuông lớn màu đen U+2B1B
- hình vuông lớn màu trắng U+2B1C
- hình vuông trung bình màu đen U+25FC
- hình vuông trung bình màu trắng U+25FB
- hình vuông nhỏ vừa màu đen U+25FE
- hình vuông nhỏ vừa màu trắng U+25FD
- hình vuông nhỏ màu đen U+25AA
- hình vuông nhỏ màu trắng U+25AB
- hình thoi lớn màu cam U+1F536
- hình thoi lớn màu lam U+1F537
- hình thoi nhỏ màu cam U+1F538
- hình thoi nhỏ màu lam U+1F539
- tam giác màu đỏ trỏ lên trên U+1F53A
- tam giác màu đỏ trỏ xuống dưới U+1F53B
- hình thoi có dấu chấm U+1F4A0
- nút radio U+1F518
- nút hình vuông màu trắng U+1F533
- nút hình vuông màu đen U+1F532